想望
tưởng vọng
Hán Việt: tưởng vọng · Pinyin: xiǎng wàng
Tổng quan
khao khát | mong ước | (văn học) ngưỡng mộ ghĩ ngợi mong chờ. tưởng vọng tưởng vọng ☆Nghĩ ngợi mong chờ.
Nghĩa
Việt
- Cihui khao khát | mong ước | (văn học) ngưỡng mộ ghĩ ngợi mong chờ. tưởng vọng tưởng vọng ☆Nghĩ ngợi mong chờ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.渴想盼望。《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「此乃上世之遺策,神靈之所想望。」《三國志.卷二二.魏書.陳群傳》:「天下想望至治,唯有以崇德布化,惠恤黎庶,則兆民幸甚。」 2.思念仰慕。《後漢書.卷八○.文苑傳下.趙壹傳》:「名動京師,士大夫想望其風采。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 希望少时的纯真想望; 仰慕想望其风采。
- Tân Hoa Tự Điển ①希望少时的纯真想望。②仰慕想望其风采。
Eng
- CC-CEDICT to desire|to wish|(literary) to admire
- Cihui 想望 iǎngwàng v. 1. desire; long for 2. <wr.> admire; look up to
ja
- JMdict longing|yearning