想見

xiǎng jiàn tưởng kiến

Hán Việt: tưởng kiến · Pinyin: xiǎng jiàn

Tổng quan

suy ra | suy luận suy ra。由推想而知道。 從這件小事上可以想見他的為人。 từ việc nhỏ này có thể suy ra anh ấy là người thế nào.

Cấu tạo: (tưởng) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy ra | suy luận suy ra。由推想而知道。 從這件小事上可以想見他的為人。 từ việc nhỏ này có thể suy ra anh ấy là người thế nào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 想像或推測。《史記.卷八四.屈原賈生傳.太史公曰》:「適長沙,觀屈原所自沉淵,未嘗不垂涕,想見其為人。」宋.蘇軾〈書韓幹牧馬圖〉詩:「南山之下,汧渭之間,想見開元天寶年,八坊分屯隘秦川。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推测而知球场上的热烈气氛可以想见。

Eng

  • CC-CEDICT to infer|to gather
  • Cihui to infer; to gather