想頭

xiǎng tou tưởng đầu

Hán Việt: tưởng đầu · Pinyin: xiǎng tou

Tổng quan

(thông tục) ý tưởng | hi vọng

Cấu tạo: (tưởng) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) ý tưởng | hi vọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.希望、指望。《二刻拍案驚奇》卷二六:「況且身邊無物,沒甚麼想頭了。就是至親如女兒,心裡較前也懈了好些。」《程乙本紅樓夢》第七回:「那劉老老先聽見告艱苦,只當是沒想頭了,又聽見給他二十兩銀子,喜得眉開眼笑。」 2.念頭、想法。《紅樓夢》第三四回:「誰知你方纔和我說的話全是大道理,正和我的想頭一樣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指望,奔头; 主意;念头; 指文艺作品上的立意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指望,奔头。 2.主意;念头。 3.指文艺作品上的立意。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) idea|hope
  • Cihui (coll.) idea; hope