惴恐
chúy khủng
Hán Việt: chúy khủng · Pinyin: zhuì kǒng
Tổng quan
kinh sợ; kinh hãi; khiếp sợ; khiếp đảm。恐懼。
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh sợ; kinh hãi; khiếp sợ; khiếp đảm。恐懼。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 惴慄恐懼。《史記.卷七.項羽本紀》:「楚戰士無不一以當十,楚兵呼聲動天,諸侯軍無不人人惴恐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恐惧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.恐惧。
Eng
- Cihui 惴恐 huìkǒng v. fear; dread