惴慄

zhuì lì chúy lật

Hán Việt: chúy lật · Pinyin: zhuì lì

Tổng quan

書 run sợ; sợ run cả người。恐懼戰慄。

Cấu tạo: (chúy) + (lật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 run sợ; sợ run cả người。恐懼戰慄。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憂懼戰慄。《晉書.卷三六.衛瓘傳》:「或凌邃惴慄,若據槁臨危。」唐.柳宗元〈始得西山宴游記〉:「自余為僇人,居是州,恆惴慄。」

Eng

  • Cihui 惴慄 huìlì* v. <wr.> 1. be anxious and fearful 2. tremble with fear