惶急

hoàng cấp

Hán Việt: hoàng cấp

Tổng quan

hoảng loạn; hoảng hốt。恐懼慌張。

Cấu tạo: (hoàng) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoảng loạn; hoảng hốt。恐懼慌張。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容驚慌急迫。《戰國策.燕策三》:「方急時,不及召下兵,以故荊軻逐秦王,而卒惶急,無以擊軻,而乃以手共搏之。」也作「遑急」。