惶急

hoàng cấp

Hán Việt: hoàng cấp

Tổng quan

hoảng loạn; hoảng hốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容驚慌急迫。《戰國策.燕策三》:「方急時,不及召下兵,以故荊軻逐秦王,而卒惶急,無以擊軻,而乃以手共搏之。」也作「遑急」。

Cấu tạo: 惶 (hoàng) + 急 (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoảng hốt
  • VietPhrases hoảng hốt
  • Tần suất từ hoảng loạn; hoảng hốt; hoảng hốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容驚慌急迫。《戰國策.燕策三》:「方急時,不及召下兵,以故荊軻逐秦王,而卒惶急,無以擊軻,而乃以手共搏之。」也作「遑急」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

急事 · 急于 · 急件 · 急促 · 急冲 · 急切 · 急剧 · 急务