惶悚
hoàng tủng
Hán Việt: hoàng tủng · Pinyin: huáng sǒng
Tổng quan
khủng hoảng; hoảng sợ; kinh hoàng sợ hãi。惶恐。 惶悚不安 kinh hoàng sợ hãi không yên
Nghĩa
Việt
- Cihui khủng hoảng; hoảng sợ; kinh hoàng sợ hãi。惶恐。 惶悚不安 kinh hoàng sợ hãi không yên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 既驚慌又恐懼。《紅樓夢》第三三回:「如今見了他父親說這些話,究竟不曾聽見,只是怔呵呵的站著。賈政見他惶悚,應對不似往日,原本無氣的,這一來倒生了三分氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惶恐:~不安丨不胜~。
Eng
- Cihui 惶悚 uángsǒng n. sudden fear; fright