惸独

qióng dúquỳnh độc

Hán Việt: quỳnh độc · Pinyin: qióng dú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.孤苦伶仃的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

孤苦無依的人。《詩經.小雅.正月》:「哿矣富人,哀此惸獨。」《楚辭.屈原.九章.抽思》:「既惸獨而不群兮,又無良媒在其側。」

Cấu tạo: 惸 (quỳnh) + 獨 (độc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.孤苦伶仃的人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

惸惸 · 惸獨 · 独一 · 独个 · 独体 · 独具 · 独创 · 独到