惹气
nhạ khí
Hán Việt: nhạ khí · Pinyin: rě qì
Tổng quan
trêu tức; tức giận
1.引人生气; 生气。
引來怒氣。《儒林外史》第四七回:「我同舍弟一同到你家坐坐罷,還不看見這些惹氣的事。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chọc tức: trêu tức/tức giận
- Tần suất từ trêu tức; tức giận
- Biên soạn make sb. angry
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.引人生气; 生气。
Eng
- Cihui 惹氣 ěqì v.o. make sb. angry
- Tần suất từ v.o. make sb. angry