惹氣

rě qì nhạ khí

Hán Việt: nhạ khí · Pinyin: rě qì

Tổng quan

chọc tức: trêu tức/tức giận

Cấu tạo: (nhạ) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọc tức: trêu tức/tức giận
  • Cihui chọc tức; trêu tức; tức giận。引起惱怒。 不值得為這點小事惹氣。 không đáng vì chuyện vặt đó mà tức giận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引來怒氣。《儒林外史》第四七回:「我同舍弟一同到你家坐坐罷,還不看見這些惹氣的事。」

Eng

  • Cihui 惹氣 ěqì v.o. make sb. angry