惹火
nhạ hỏa
Hán Việt: nhạ hỏa · Pinyin: rě huǒ
Tổng quan
chọc lửa
1.引起火災。 2.比喻招來災禍。如:「惹火燒身」。 3.惹人生氣。如:「他因態度輕浮,語言無禮,澈底惹火了客戶。」 4.形容身材、服裝或動作極具挑逗性。如:「近年流行性感風格,許多藝人的表演著實惹火。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: khiêu khích và làm phật lòng người khác
- Cihui chạm đến tự ái
- Biên soạn 1. incite; provoke
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.引起火災。 2.比喻招來災禍。如:「惹火燒身」。 3.惹人生氣。如:「他因態度輕浮,語言無禮,澈底惹火了客戶。」 4.形容身材、服裝或動作極具挑逗性。如:「近年流行性感風格,許多藝人的表演著實惹火。」
Eng
- Cihui to stir up the fire; fig. to provoke and offend people; to ruffle feathers
Đức
- Handedict Feuer schüren (V), empört