惹眼
nhạ nhãn
Hán Việt: nhạ nhãn · Pinyin: rě yǎn
Tổng quan
đáng chú ý: thấy rõ rành rành/thấy rõ trước mắt/dễ thấy
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng chú ý: thấy rõ rành rành/thấy rõ trước mắt/dễ thấy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 顯眼,引人注目。如:「你穿得這麼惹眼,小心招來麻煩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引人注目,显眼; 指刺眼; 注意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.引人注目,显眼。 2.指刺眼。 3.注意。
Eng
- Cihui 惹眼 ěyǎn* v.o./s.v. <coll.> 1. catch the eye 2. be showy