惹起
nhạ khởi
Hán Việt: nhạ khởi · Pinyin: rě qǐ
Tổng quan
kích động, xúi giục | gây ra | khơi dậy (sự chú ý)
Nghĩa
Việt
- Cihui kích động, xúi giục | gây ra | khơi dậy (sự chú ý)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引起。
- Tân Hoa Tự Điển 1.引起。
Eng
- CC-CEDICT provoke, incite|stir up|arouse (attention)
- Cihui provoke, incite; stir up; arouse (attention)
ja
- JMdict bringing about|cause|provocation