惺忪

xīng sōng

Pinyin: xīng sōng

Tổng quan

mắt mơ màng | (văn học) dao động | không quyết đoán | (văn học) tỉnh táo | ý thức | sáng suốt

Cấu tạo: (tinh) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắt mơ màng | (văn học) dao động | không quyết đoán | (văn học) tỉnh táo | ý thức | sáng suốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清醒、睡醒。宋.潘汾〈玉蝴蝶.睡起日高鶯囀〉詞:「醉眼羞抬,嬌困猶自未惺忪。」明.湯顯祖《牡丹亭》第二○齣:「不隄防你後花園閒夢銃,不分明再不惺忪,睡臨侵打不起頭梢重。」也作「惺鬆」。 2.形容聲音輕快悅耳。宋.晏幾道〈醜奴兒.日高庭院楊花轉〉詞:「鶯語惺忪,似笑金屏昨夜空。」也作「惺鬆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容因刚醒而眼睛模糊不清:睡眼~。

Eng

  • CC-CEDICT drowsy-eyed|(literary) wavering; indecisive|(literary) awake; conscious; clearheaded
  • Cihui drowsy-eyed; (literary) wavering; indecisive; (literary) awake; conscious; clearheaded