惺惺惜惺惺
tinh tinh tích tinh tinh
Hán Việt: tinh tinh tích tinh tinh · Pinyin: xīng xīng xī xīng xīng
Tổng quan
người có tài hiểu nhau (thành ngữ)
1.聪明人爱惜聪明人。意谓性格﹑才能或境遇相同的相互爱惜﹑同情。
聰慧的人彼此愛惜、尊重。《水滸傳》第一九回:「先生差矣!古人有言:『惺惺惜惺惺,好漢惜好漢。』」《紅樓夢》第八七回:「寶姐姐不寄與別人單寄與我,也是惺惺惜惺惺的意思。」
Cấu tạo: 惺 (tinh) + 惺 (tinh) + 惜 (tích) + 惺 (tinh) + 惺 (tinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng cảm với nhau
- Tần suất từ người có tài hiểu nhau (thành ngữ) , đồng cảm với nhau
- Biên soạn id. The wise appreciate one another
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聰慧的人彼此愛惜、尊重。《水滸傳》第一九回:「先生差矣!古人有言:『惺惺惜惺惺,好漢惜好漢。』」《紅樓夢》第八七回:「寶姐姐不寄與別人單寄與我,也是惺惺惜惺惺的意思。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.聪明人爱惜聪明人。意谓性格﹑才能或境遇相同的相互爱惜﹑同情。
Eng
- Cihui 惺惺惜惺惺 īngxīng xī xīngxīng id. The wise appreciate one another
- Tần suất từ id. The wise appreciate one another