惻怛

cè dá trắc đát

Hán Việt: trắc đát · Pinyin: cè dá

Tổng quan

Cấu tạo: (trắc) + (đát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui au đớn xót thương. trắc đát trắc đát ☆Đau đớn xót thương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲憂、哀傷。《後漢書.卷二○.祭遵傳》:「征虜將軍潁陽侯遵,不幸早薨。陛下仁恩,為之感傷,遠迎河南,惻怛之慟,形於聖躬。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.哀弔》:「建安哀辭,惟偉長差善,行女一篇,時有惻怛。」也作「惻愴」。

Eng

  • Cihui 惻怛 èdá s.v. sad and worried