惻然
trắc nhiên
Hán Việt: trắc nhiên · Pinyin: cè rán
Tổng quan
rầu rĩ: dáng buồn bã/sầu não/bi thương
Nghĩa
Việt
- Cihui rầu rĩ: dáng buồn bã/sầu não/bi thương
- Cihui rầu rĩ; dáng buồn bã; sầu não; bi thương。悲傷的樣子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悲傷的樣子。《漢書.卷一○.成帝紀》:「關東流冗者眾,青、幽、冀部尤劇,朕甚痛焉。未聞在位有惻然者,孰當助朕憂之!」《初刻拍案驚奇》卷一七:「府尹聽說了這一篇,不覺惻然。」
Eng
- Cihui 惻然 èrán v.p. grieved; sorrowful