愁云

chóu yúnsầu vân

Hán Việt: sầu vân · Pinyin: chóu yún

Tổng quan

mây đen: ảm đạm/vẻ buồn rầu/sắc mặt buồn rầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓色彩惨淡,望之易于引发愁思的烟云。 2.比喻忧郁的神色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

顏色慘淡,望之而引人發愁的雲。南朝宋.謝惠連〈雪賦〉:「寒風積,愁雲繁。」《三國演義》第一○○回:「但見愁雲漠漠,慘霧濛濛。」

Cấu tạo: 愁 (sầu) + 雲 (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mây đen: ảm đạm/vẻ buồn rầu/sắc mặt buồn rầu
  • Tần suất từ ảm đạm; vẻ buồn rầu; sắc mặt buồn rầu
  • Biên soạn 愁雲 chóuyún n. depressing/heavy clouds (lit./fig) M:¹piàn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓色彩惨淡,望之易于引发愁思的烟云。 2.比喻忧郁的神色。

Eng

  • Cihui 愁雲 chóuyún n. depressing/heavy clouds (lit./fig) M:¹piàn
  • Tần suất từ 愁雲 chóuyún n. depressing/heavy clouds (lit./fig) M:¹piàn

Đức

  • Handedict in Wolken gehüllt

Từ liên quan

Gần nghĩa

愁云惨雾 · 愁云惨淡 · 云云 · 云何 · 云华 · 云南 · 云县 · 云台