愁帽
sầu mạo
Hán Việt: sầu mạo
Tổng quan
vẻ lo lắng。發愁叫做戴愁帽。
Nghĩa
Việt
- Cihui vẻ lo lắng。發愁叫做戴愁帽。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱發愁為戴愁帽。《西遊記》第三二回:「如今戴了個愁帽,淚汪汪的哭來。」
Eng
- Cihui 愁帽 hóumào n. worry
Hán Việt: sầu mạo
vẻ lo lắng。發愁叫做戴愁帽。