愁思

chóu sī sầu tư

Hán Việt: sầu tư · Pinyin: chóu sī

Tổng quan

tưởng, ý nghĩ buồn rầu. Lòng buồn — Đọc là Sầu tư, có nghĩa là buồn rầu nghĩ ngợi. sầu tứ sầu tứ ☆Ý tưởng, ý nghĩ buồn rầu. Lòng buồn — Đọc là Sầu tư, có nghĩa là buồn rầu nghĩ ngợi.

Cấu tạo: (sầu) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tưởng, ý nghĩ buồn rầu. Lòng buồn — Đọc là Sầu tư, có nghĩa là buồn rầu nghĩ ngợi. sầu tứ sầu tứ ☆Ý tưởng, ý nghĩ buồn rầu. Lòng buồn — Đọc là Sầu tư, có nghĩa là buồn rầu nghĩ ngợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憂愁。《漢書.卷四五.伍被傳》:「於是百姓悲痛愁思,欲為亂者十室而六。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忧愁的思绪:~百结。

Eng

  • Cihui 愁思 chóusī* n. deep longing; forlornness