愁思

chóu sīsầu tư

Hán Việt: sầu tư · Pinyin: chóu sī

Tổng quan

Ý tưởng, ý nghĩ buồn rầu. Lòng buồn — Đọc là Sầu tư, có nghĩa là buồn rầu nghĩ ngợi.; sự u sầu, sự sầu muộn, u sầu, sầu muộn

新华 · Tân Hoa Đại lục

忧愁的思绪:~百结。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憂愁。《漢書.卷四五.伍被傳》:「於是百姓悲痛愁思,欲為亂者十室而六。」

Cấu tạo: 愁 (sầu) + 思 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ý tưởng, ý nghĩ buồn rầu. Lòng buồn — Đọc là Sầu tư, có nghĩa là buồn rầu nghĩ ngợi.; sự u sầu, sự sầu muộn, u sầu, sầu muộn
  • Biên soạn 愁思 chóusī* n. deep longing; forlornness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憂愁。《漢書.卷四五.伍被傳》:「於是百姓悲痛愁思,欲為亂者十室而六。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忧愁的思绪:~百结。
  • Kaggle Zh-Vi melancholy

Eng

  • Cihui 愁思 chóusī* n. deep longing; forlornness
  • Tần suất từ 愁思 chóusī* n. deep longing; forlornness

Đức

  • Handedict schwermütig (Adj, Psych)

other

  • Nguồn khác Đọc là Sầu tư, có nghĩa là buồn rầu nghĩ ngợi

Từ liên quan

Gần nghĩa

愁思的 · 思乡 · 思亲 · 思假 · 思凡 · 思南 · 思域 · 思大