愁恼

sầu não

Hán Việt: sầu não

Tổng quan

uồn rầu đau khổ. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Đâu xiết kể trăm sầu nghìn não, từ nữ công phụ xảo đều nguôi«. sầu não sầu não ☆Buồn rầu đau khổ. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Đâu xiết kể trăm sầu nghìn não, từ nữ công phụ xảo đều nguôi«.

Cấu tạo: (sầu) + (não)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uồn rầu đau khổ. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Đâu xiết kể trăm sầu nghìn não, từ nữ công phụ xảo đều nguôi«. sầu não sầu não ☆Buồn rầu đau khổ. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Đâu xiết kể trăm sầu nghìn não, từ nữ công phụ xảo đều nguôi«.