愁海

sầu hải

Hán Việt: sầu hải

Tổng quan

iển buồn, chỉ nỗi buồn rộng lớn mênh mông như biển. sầu hải sầu hải ☆Biển buồn, chỉ nỗi buồn rộng lớn mênh mông như biển.

Cấu tạo: (sầu) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iển buồn, chỉ nỗi buồn rộng lớn mênh mông như biển. sầu hải sầu hải ☆Biển buồn, chỉ nỗi buồn rộng lớn mênh mông như biển.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻愁多如海之無涯。唐.孟郊〈招文士飲〉詩:「醒時不可過,愁海浩無涯。」

Eng

  • Cihui 愁海 hóuhǎi n. sea of sorrows