愁眉

chóu méi sầu mi

Hán Việt: sầu mi · Pinyin: chóu méi

Tổng quan

ặp mày buồn. Chỉ nét mặt buồn rầu. sầu mi sầu mi ☆Gặp mày buồn. Chỉ nét mặt buồn rầu. cau mày; chau mày lo lắng; nhíu mày; nhăn trán; ủ ê。發愁時皺著的眉頭。 愁眉不展。 ủ ê; rầu rĩ

Cấu tạo: (sầu) + (mi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặp mày buồn. Chỉ nét mặt buồn rầu. sầu mi sầu mi ☆Gặp mày buồn. Chỉ nét mặt buồn rầu. cau mày; chau mày lo lắng; nhíu mày; nhăn trán; ủ ê。發愁時皺著的眉頭。 愁眉不展。 ủ ê; rầu rĩ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發愁時皺著眉頭。唐.白居易〈晚春酤酒〉詩:「不如貧賤日,隨分開愁眉。」《紅樓夢》第六三回:「寶玉愁眉,忙將籤藏了,說:『咱們且喝酒。』」 2.細而曲折的眉,為漢代婦女的一種修飾。《後漢書.卷三四.梁統傳》:「壽色美而善為妖態,作愁眉,嗁妝,墮馬髻,折腰步,齲齒笑,以為媚惑。」唐.白居易〈代書一百韻寄微之〉詩:「風流誇墮髻,時勢鬥愁眉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发愁时皱着的眉头:~不展|~紧锁。

Eng

  • Cihui 愁眉 hóuméi* n. knitted brows; worried look M:²dào

ja

  • JMdict worried look|melancholy air