愁腸

chóu cháng sầu tràng

Hán Việt: sầu tràng · Pinyin: chóu cháng

Tổng quan

lo lắng | phiền muộn

Cấu tạo: (sầu) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng | phiền muộn
  • Cihui sầu trường sầu trường ☆Khúc ruột buồn, chỉ lòng buồn. »Khúc Sầu trường bối rối đường tơ« (Cung oán).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鬱結憂思的心境。宋.范仲淹〈蘇幕遮.碧雲天〉詞:「酒入愁腸,化作相思淚。」《儒林外史》第三○回:「老天就肯辜負我杜慎卿萬斛愁腸,一身俠骨!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指郁结愁闷的心绪:~百结|~寸断。

Eng

  • CC-CEDICT anxiety|worries
  • Cihui anxiety; worries