愁闷的

sầu muộn đích

Hán Việt: sầu muộn đích

Tổng quan

đa sầu, đa cảm; yếu đuối, uỷ mị, ẻo lả làm u ám, phủ mây (bầu trời), vắt sổ (khâu), quăng (lưới đánh cá, dây câu) quá xa['ouvəkɑ:st], bị phủ đầy, bị che kín, tối sầm, u ám

Cấu tạo: 愁 (sầu) + 悶 (muộn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 uể oải

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi lackadaisical

Từ liên quan

Gần nghĩa

愁悶 · 愁闷 · 闷的