愁闷

chóu mènsầu muộn

Hán Việt: sầu muộn · Pinyin: chóu mèn

Tổng quan

sầu muộn; lo buồn; u sầu; buồn rầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

忧愁烦闷:他近来心里很~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憂愁煩悶。漢.司馬相如〈長門賦.序〉:「孝武皇帝陳皇后時得幸,頗妒,別在長門宮,愁悶悲思。」《紅樓夢》第三三回:「我看你臉上一團思欲愁悶氣色。」

Cấu tạo: 愁 (sầu) + 悶 (muộn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ lo buồn; u sầu; buồn rầu
  • Biên soạn 愁悶 hóumèn v. be in low spirits

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憂愁煩悶。漢.司馬相如〈長門賦.序〉:「孝武皇帝陳皇后時得幸,頗妒,別在長門宮,愁悶悲思。」《紅樓夢》第三三回:「我看你臉上一團思欲愁悶氣色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忧愁烦闷:他近来心里很~。

Eng

  • Cihui 愁悶 hóumèn v. be in low spirits
  • Tần suất từ 愁悶 hóumèn v. be in low spirits

other

  • Nguồn khác Buồn phiền

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

郁悒

Từ trái nghĩa

兴奋 · 喜欢