愁悶
sầu muộn
Hán Việt: sầu muộn · Pinyin: chóu mèn
Tổng quan
chán nản | ủ rũ
Nghĩa
Việt
- Cihui sầu muộn sầu muộn ☆Buồn phiền.
- Cihui chán nản | ủ rũ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憂愁煩悶。漢.司馬相如〈長門賦.序〉:「孝武皇帝陳皇后時得幸,頗妒,別在長門宮,愁悶悲思。」《紅樓夢》第三三回:「我看你臉上一團思欲愁悶氣色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忧愁烦闷:他近来心里很~。
Eng
- CC-CEDICT depressed|gloomy
- Cihui 愁悶 hóumèn v. be in low spirits