愁霖
sầu lâm
Hán Việt: sầu lâm
Tổng quan
ưa buồn, mưa dầm. sầu lâm sầu lâm ☆Mưa buồn, mưa dầm.
Nghĩa
Việt
- Cihui ưa buồn, mưa dầm. sầu lâm sầu lâm ☆Mưa buồn, mưa dầm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 久雨使人發愁,故稱為「愁霖」。唐.陸龜蒙〈奉酬襲美苦雨見寄〉詩:「螢飛漸多屋漸薄,一注愁霖當面落。」