霖
lâm
Hán Việt: lâm · Pinyin: lín
Tổng quan
mưa dầm liên tục
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lín |
|---|---|
| Hán Việt | lâm |
| Quảng Đông | lam4 |
| Mân Nam | lîm |
| Nhật Bản | NAGAAME |
| Hàn Quốc | 림 |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lim |
| Phản thiết | 力尋切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mưa dầm.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lấm mưa lấm tấm [Eng: long spell of rain, copious rain]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 連續下三天以上的雨稱為「霖」。《說文解字.雨部》:「霖,凡雨,三日已往為霖。」如:「久旱逢甘霖」。唐.元稹〈桐花〉詩:「商弦廉以臣,臣作旱天霖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 霖〈名〉 (形声。从雨,林声。本义久下不停的雨) 同本义 霖,雨三日以往也。--《说文》 天之无烈风淫雨。--《书·大传四》。注淫雨谓之霖。” 凡雨三日以往为霖。--《左传·隐公九年》 用汝作霖雨。--《国语·楚语》 七月大霖雨者,人怨之所致。--《汉书·高帝纪》 动商则秋霖春降。(动商吹奏商调之曲。)--成公子安《啸赋》 又如霖雨;霖霖(形容久雨不停) 雨 不知短发能多少,一滴秋霖白一茎。--韩偓《秋霖夜忆家》 又如甘霖 霖 〈动〉 久雨不止 景公之时, 霖lín久下不停的雨秋~。也指对农作物有益的雨甘~。
Eng
- CC-CEDICT continued rain
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】力尋切【集韻】【韻會】犂針切【正韻】犂沉切,𠀤音林。【說文】雨三日已往。从雨林聲。【玉篇】雨不止也。【爾雅·釋天】久雨謂之淫,淫謂之霖。【書·說命】用汝作霖雨。【傳】霖以救旱。【左傳·隱九年】春王正月,大雨霖以震,書始也。凡雨自三日以往爲霖。
Thuyết Văn
凡雨三日已往爲霖。 从雨。林聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳隱九年。春王三月癸酉。大雨霖以震。書始也。庚辰。大雨雪。亦如之。書時失也。凡雨自三日以往爲霖。平地尺爲大雪。按許直用傳文爲說也。已當作以。自三日以往、謂雨三日又不止。不定其日數也。雨三日止、不得謂霖矣。韋注國語亦曰。雨三日以上爲霖。若宋人注尙書云三日雨爲霖。失古義矣。釋天。久雨謂之淫。淫謂之霖。 力尋切。七部。
【霖】 (lâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 林 (lâm) Phiên thiết: Lực tầm thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 尋 (tầm) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lầm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: Phàm vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) tam (Ba) nhật (Mặt trời.) dĩ (Thôi. Như {hiêu hiêu) vãng…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư