愆义 qiān yì·khiên nghĩa Hán Việt: khiên nghĩa · Pinyin: qiān yì Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.违反道义。 MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan 不合正道,違反道義。《文選.陸機.文賦》:「苟傷廉而愆義,亦雖愛而必捐。」 Cấu tạo: 愆 (khiên) + 義 (nghĩa)Pinyinqiān yìHán Việtkhiên nghĩaTừ loạitínhCấu tạo愆 + 義 · khiên + nghĩa nghĩa thành phần: khiên + nghĩa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.违反道义。 Từ liên quan Gần nghĩa义举 · 义乌 · 义交 · 义人 · 义仓 · 义位 · 义兄 · 义军