愆尤

qiān yóukhiên vưu

Hán Việt: khiên vưu · Pinyin: qiān yóu

Tổng quan

tội lỗi

新华 · Tân Hoa Đại lục

过失; 罪责功成身不退,自古多愆尤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

過失。唐.李白〈古風〉詩:「功成身不退,自古多愆尤。」《初刻拍案驚奇》卷二九回:「小生蒙覆庇之恩,雖得僥倖,所犯愆尤,還仗大人保全!」也作「愆忒」。

Cấu tạo: 愆 (khiên) + 尤 (vưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phạm lỗi
  • Cihui lỗi lầm
  • Biên soạn 愆尤 iānyóu n. <wr.> offense; mistake

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過失。唐.李白〈古風〉詩:「功成身不退,自古多愆尤。」《初刻拍案驚奇》卷二九回:「小生蒙覆庇之恩,雖得僥倖,所犯愆尤,還仗大人保全!」也作「愆忒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过失; 罪责功成身不退,自古多愆尤。

Eng

  • Cihui crime; offense; fault

Từ liên quan

Gần nghĩa

尤为 · 尤人 · 尤其 · 尤坎 · 尤异 · 尤德 · 尤悔 · 尤指