愆期

qiān qī khiên kì

Hán Việt: khiên kì · Pinyin: qiān qī

Tổng quan

(formal) trì hoãn | lỡ hạn | không làm được việc gì đó vào thời gian đã định hông đúng hen. Lỗi hẹn. khiên kì khiên kì ☆Không đúng hen. Lỗi hẹn. lỡ kỳ; quá hạn。延誤日期。

Cấu tạo: (khiên) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (formal) trì hoãn | lỡ hạn | không làm được việc gì đó vào thời gian đã định hông đúng hen. Lỗi hẹn. khiên kì khiên kì ☆Không đúng hen. Lỗi hẹn. lỡ kỳ; quá hạn。延誤日期。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誤期、過期。《易經.歸妹卦.九四》:「歸妹愆期,遲歸有時。」《詩經.衛風.氓》:「匪我愆期,子無良媒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 误期,失期。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.误期,失期。

Eng

  • CC-CEDICT (formal) to delay|to miss a deadline|to fail to do sth at the appointed time
  • Cihui (formal) to delay; to miss a deadline; to fail to do sth at the appointed time