愆期

qiān qīkhiên kì

Hán Việt: khiên kì · Pinyin: qiān qī

Tổng quan

KI, CƠ lỡ kỳ; quá hạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.误期,失期。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

誤期、過期。《易經.歸妹卦.九四》:「歸妹愆期,遲歸有時。」《詩經.衛風.氓》:「匪我愆期,子無良媒。」

Cấu tạo: 愆 (khiên) + 期 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Không đúng hen. Lỗi hẹn.; hông đúng hen. Lỗi hẹn.; (formal) trì hoãn , lỡ hạn , không làm được việc gì đó vào thời gian đã định; KI, CƠ lỡ kỳ; quá hạn; quá hạn; khiên kì; sai hẹn
  • Biên soạn 愆期 iānqī v.o. <wr.> fall behind schedule

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誤期、過期。《易經.歸妹卦.九四》:「歸妹愆期,遲歸有時。」《詩經.衛風.氓》:「匪我愆期,子無良媒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.误期,失期。

Eng

  • Cihui (formal) to delay; to miss a deadline; to fail to do sth at the appointed time
  • Tần suất từ 愆期 iānqī v.o. <wr.> fall behind schedule

other

  • Nguồn khác Không đúng hen. Lỗi hẹn

Từ liên quan

Gần nghĩa

愆尤 · 期中 · 期主 · 期于 · 期冀 · 期刊 · 期待 · 期房