愉悅

yú yuè du duyệt

Hán Việt: du duyệt · Pinyin: yú yuè

Tổng quan

vui vẻ | vui tươi | hân hoan | niềm vui | sự thích thú vui mừng; vui vẻ; mừng rỡ; hớn hở。喜悅。 懷著十分愉悅的心情。 trong lòng hết sức vui sướng.

Cấu tạo: (du) + (duyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui vẻ | vui tươi | hân hoan | niềm vui | sự thích thú vui mừng; vui vẻ; mừng rỡ; hớn hở。喜悅。 懷著十分愉悅的心情。 trong lòng hết sức vui sướng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 快樂、喜悅。《文選.謝靈運.石壁精舍還湖中作詩》:「披拂趨南逕,愉悅偃東扉。」唐.儲光羲〈同房憲部應旋〉詩:「憲卿文昌歸,愉悅來晤語。」也作「愉樂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喜悦:怀着十分~的心情。

Eng

  • CC-CEDICT joyful|cheerful|delighted|joy|delight
  • Cihui joyful; cheerful; delighted; joy; delight

ja

  • JMdict joy|pleasure|delight