愉色

du sắc

Hán Việt: du sắc

Tổng quan

Nét mặt vui vẻ hoà nhã

新华 · Tân Hoa Đại lục

和悅的顏色,指孝子事親。《禮記.祭義》:「有和氣者必有愉色,有愉色者必有婉容。」

Cấu tạo: 愉 (du) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vẻ mặt vui vẻ
  • Biên soạn 愉色 yúsè n. pleased look; cheerful expression

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和悅的顏色,指孝子事親。《禮記.祭義》:「有和氣者必有愉色,有愉色者必有婉容。」

Eng

  • JMdict cheerful expression
  • JMdict pleased look
  • JMdict joyful look
  • Cihui 愉色 yúsè n. pleased look; cheerful expression

ja

  • JMdict 愉色(ゆしょく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

愉快 · 愉悦 · 愉愉 · 色丁 · 色光 · 色入 · 色具 · 色友