愊憶

bì yì phức ức

Hán Việt: phức ức · Pinyin: bì yì

Tổng quan

Cấu tạo: (phức) + (ức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứa chất trong lòng, không nói ra được. phức ức phức ức ☆Chứa chất trong lòng, không nói ra được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容內心鬱結不暢快。《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「講聖哲之通論兮,心愊憶而紛紜。」也作「腷臆」。

Eng

  • Cihui 愊憶 bìyì s.v. <wr.> frustrated; depressed