phức

Hán Việt: phức · Pinyin:

Tổng quan

u sầu chân thành

愊怛 · 愊憶 · 悃愊 · 悃愊無華 · 愊億 · 愊實 · 愊忆 · 愊愊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphức
Quảng Đôngbik1
Nhật BảnMAKOTO
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổphik
Phản thiết芳逼切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chí thành thực, dốc một chí. Như {khổn phức vô hoa} [悃愊無華] thực thà không phù hoa.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bức bức bối [Eng: sultry]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phức phức (chí thành thực) [Eng: very (sweet-smelling)]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.至誠。大徐《說文解字.心部》:「愊,誠志也。」《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「發憤悃愊,信有憂國之心。」唐.顏師古.注:「悃愊,至誠也。」《新唐書.卷一八二.劉瑑傳》:「諫罷武宗方士,言多懇愊。」 2.心中鬱結。參見「愊抑」、「愊憶」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愊 至诚 愊,诚志也。从心,畐声。--《说文》 发奋悃愊。--《汉书·刘向传》 愊bì 1.诚恳,至诚。参见"悃愊"﹑"愊实"。 2.郁结。参见"愊愊"﹑"愊臆"。

Eng

  • CC-CEDICT melancholy|sincere

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】芳逼切【集韻】【韻會】拍逼切,𠀤音堛。誠志也。【前漢·劉向傳】發憤悃愊。 又【集韻】弼力切,音逼。鬱結也。【後漢·馮衍顯志賦】心愊意而紛紜。

Thuyết Văn

𢛕愊也。 从心。畐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作誠志也。今依全書通例訂。 芳逼切。一部。玉篇普力切。

【愊】 (phức) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 畐 (ầy) Phiên thiết: Phương bức thiết Thượng tự: 芳 (phương) | Hạ tự: 逼 (bức) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢛕 phức (Chí thành thực) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư