意匠

yì jiàng ý tượng

Hán Việt: ý tượng · Pinyin: yì jiàng

Tổng quan

quan niệm nghệ thuật

Cấu tạo: (ý) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan niệm nghệ thuật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《文選.陸機.文賦》:「辭程才以效伎,意司契而為匠。」後指作文、繪畫、設計時之命意,有如匠人之構思。宋.陸游〈題嚴州王秀才山水枕屏〉詩:「壯君落筆寫岷嶓,意匠自到非身過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓作文﹑绘画﹑设计等事的精心构思。晋陆机《文赋》"辞程才以效伎,意司契而为匠。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓作文﹑绘画﹑设计等事的精心构思。晋陆机《文赋》"辞程才以效伎,意司契而为匠。"

Eng

  • Cihui 意匠 ìjiàng n. 1. creative concept 2. creativity 3. invention; proceeding

ja

  • JMdict design|idea|conception|plan