意味
ý vị
Hán Việt: ý vị · Pinyin: yì wèi
Tổng quan
ý nghĩa | hàm ý | hương vị | sắc thái | có nghĩa | ngụ ý | (Đài Loan) cảm nhận hư Ý thú 意趣. ý vị ý vị ☆Như Ý thú 意趣.
Nghĩa
Việt
- Cihui ý nghĩa | hàm ý | hương vị | sắc thái | có nghĩa | ngụ ý | (Đài Loan) cảm nhận hư Ý thú 意趣. ý vị ý vị ☆Như Ý thú 意趣.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.意境趣味。《朱子語類.卷一○.讀書法上》:「用力深,便見意味長;意味長,便受用牢固。」《老殘遊記》第九回:「仔細看去,原來是六首七絕詩,非佛非仙,咀嚼起來,到也有些意味。」 2.體會。如:「這一場持續三天的大雪,使人意味出冬天的冷肅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 含蓄的意思:话里含有讽刺~;情调;情趣;趣味:~无穷|富于文学~。
Eng
- CC-CEDICT meaning|implication|flavor|overtone|to mean|to imply|(Tw) to get a sense of
- Cihui meaning; implication; flavor; overtone; to mean; to imply; (Tw) to get a sense of
ja
- JMdict meaning|significance|sense