意志

yì zhìý chí

Hán Việt: ý chí · Pinyin: yì zhì

Tổng quan

ý chí. 意志薄弱 ý chí yếu đuối 意志堅強 ý chí kiên cường 不屈不撓的意志 ý chí bất khuất

新华 · Tân Hoa Đại lục

人类特有的有意识、有目的、有计划地调节和支配自己的行动的心理现象。其过程包括决定阶段和执行阶段。决定阶段指选择一个有重大意义的动机作为行动的目的,并确定达到该目的的方法; 执行阶段即克服困难,坚定地把计划付诸实施的过程。意志的调节作用包括发动与预定目的相符的行动以及抑制与预定目的矛盾的愿望和行动两方面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

思想志向,即人類自行決定行為的能力。《抱朴子.外篇.自敘》:「性闇善忘,又少文,意志不專,所識者甚薄。」

Cấu tạo: 意 (ý) + 志 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái lòng muốn mạnh mẽ, nhất định phải thực hiện cho bằng được.; ý chí; nghị lực; sự quyết tâm; ý muốn ý chí, chí, ý định, lòng, sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm, nguyện vọng, ý muốn; ý thích, (pháp lý) tờ di chúc, chúc thư, tỏ ý chí; có quyết chí, định, buộc, bắt buộc, (pháp lý) để lại bằng chức thư, muốn, thuận, bằng lòng, thường vẫn, nếu, giá mà, ước rằng, phi, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là, nhất định sẽ, sẽ (tưng lai), có thể sự phấn khởi dạt dào, hạ gục, vụt đi, vọt; ý chí. 意志薄弱 ý chí yếu đuối 意志堅強 ý chí kiên cường 不屈不撓的意志 ý chí bất khuất.; ý chí
  • Biên soạn will; willpower; determination

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 思想志向,即人類自行決定行為的能力。《抱朴子.外篇.自敘》:「性闇善忘,又少文,意志不專,所識者甚薄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人类特有的有意识、有目的、有计划地调节和支配自己的行动的心理现象。其过程包括决定阶段和执行阶段。决定阶段指选择一个有重大意义的动机作为行动的目的,并确定达到该目的的方法; 执行阶段即克服困难,坚定地把计划付诸实施的过程。意志的调节作用包括发动与预定目的相符的行动以及抑制与预定目的矛盾的愿望和行动两方面。
  • Kaggle Zh-Vi bulesis

Eng

  • JMdict will
  • JMdict volition
  • JMdict intention
  • JMdict intent
  • JMdict determination
  • Cihui will; willpower; determination
  • Tần suất từ will; willpower; determination

Đức

  • Handedict Wille, Ehrgeiz, Ambition (S, Psych)

ja

  • JMdict 意志(いし)

other

  • Nguồn khác Cái lòng muốn mạnh mẽ, nhất định phải thực hiện cho bằng được

Từ liên quan

Gần nghĩa

意志力 · 意志地 · 意志的 · 意志低沉 · 意志坚强 · 意志消沉 · 志丹 · 志仁