意志

yì zhì ý chí

Hán Việt: ý chí · Pinyin: yì zhì

Tổng quan

ý chí | nghị lực | sự quyết tâm ái lòng muốn mạnh mẽ, nhất định phải thực hiện cho bằng được. ý chí ý chí ☆Cái lòng muốn mạnh mẽ, nhất định phải thực hiện cho bằng được.

Cấu tạo: (ý) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý chí | nghị lực | sự quyết tâm ái lòng muốn mạnh mẽ, nhất định phải thực hiện cho bằng được. ý chí ý chí ☆Cái lòng muốn mạnh mẽ, nhất định phải thực hiện cho bằng được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 思想志向,即人類自行決定行為的能力。《抱朴子.外篇.自敘》:「性闇善忘,又少文,意志不專,所識者甚薄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人类特有的有意识、有目的、有计划地调节和支配自己的行动的心理现象。其过程包括决定阶段和执行阶段。决定阶段指选择一个有重大意义的动机作为行动的目的,并确定达到该目的的方法;执行阶段即克服困难,坚定地把计划付诸实施的过程。意志的调节作用包括发动与预定目的相符的行动以及抑制与预定目的矛盾的愿望和行动两方面。

Eng

  • CC-CEDICT will; willpower; determination
  • Cihui will; willpower; determination

ja

  • JMdict will|volition|intention|intent|determination