意思
ý tư
Hán Việt: ý tư · Pinyin: yì si
Tổng quan
ý tưởng | ý kiến | nghĩa | ước nguyện | mong muốn | hứng thú | vui | lòng biết ơn, tình cảm, v.v. | LT:個|个 | tặng như một biểu thị nhỏ | làm gì đó như một cử chỉ thiện chí, v.v. iều nghĩ ngợi sâu kín ở trong. Đoạn trường tân thanh: »Lấy trong ý tứ mà suy, Ngày hai mươi mốt tuất thì phải chăng«. ý tứ ý tứ ☆Điều nghĩ ngợi sâu kín ở trong. Đoạn trường tân thanh: »Lấy trong ý tứ mà suy, Ngày hai mươi…
Nghĩa
Việt
- Cihui ý tưởng | ý kiến | nghĩa | ước nguyện | mong muốn | hứng thú | vui | lòng biết ơn, tình cảm, v.v. | LT:個|个 | tặng như một biểu thị nhỏ | làm gì đó như một cử chỉ thiện chí, v.v. iều nghĩ ngợi sâu kín ở trong. Đoạn trường tân thanh: »Lấy trong ý tứ mà suy, Ngày hai mươi mốt tuất t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心意、想法。《大唐三藏取經詩話中》:「法師思惟:此中得恁寂寞!猴行者知師意思。」《初刻拍案驚奇》卷四:「程元玉聽得說是韋十一娘,又與驚恐之說相合,心下就有些望他救答意思,略放膽大些了。」 2.意旨、意義。如:「這個字的意思怎麼講。」 3.情趣、趣味。如:「昨晚的舞會好沒意思。」《紅樓夢》第三一回:「賈迎春姊妹見眾人無意思,也都無意思了。」 4.道義、交情。如:「你把難題推給我,太不夠意思了。」 5.誠意、送人東西時的客氣話。如:「這是一點小意思,請笑納。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 思想;心思; 意义,道理; 意图,用意; 意志; 神情; 情趣;趣味; 心情,情绪; 情意;心意; 引申指代表心意的宴请或礼品; 意见,想法。 1迹象,苗头; 象征性的表示。
- Tân Hoa Tự Điển 1.思想;心思。 2.意义,道理。 3.意图,用意。 4.意志。 5.神情。 6.情趣;趣味。 7.心情,情绪。 8.情意;心意。 9.引申指代表心意的宴请或礼品。 10.意见,想法。 11.迹象,苗头。 1 2.象征性的表示。
Eng
- CC-CEDICT idea|opinion|meaning|wish|desire|interest|fun|token of appreciation, affection etc|CL:個|个[ge4]|to give as a small token|to do sth as a gesture of goodwill etc
- Cihui idea; opinion; meaning; wish; desire; interest; fun; token of appreciation, affection etc; CL:個|个; to give as a small token; to do sth as a gesture of goodwill etc
ja
- JMdict intention|wish|purpose|mind (to do)