意思意思
ý tư ý tư
Hán Việt: ý tư ý tư · Pinyin: yì sī yì sī
Tổng quan
làm gì đó nhỏ để biểu thị sự cảm kích
1.以送礼﹑请客等方式表示心意。
象徵性的表示一下。如:「這種場合送對花籃意思意思就可以了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bày tỏ lòng biết ơn hoặc kính trọng bằng cách mời ăn hoặc tặng quà
- Biên soạn as a mere token
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 象徵性的表示一下。如:「這種場合送對花籃意思意思就可以了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.以送礼﹑请客等方式表示心意。
Eng
- Cihui 意思意思 ìsiyìsi f.e. <coll.> as a mere token