意智

yì zhì ý trí

Hán Việt: ý trí · Pinyin: yì zhì

Tổng quan

iều suy nghĩ và sự hiểu biết. — Cũng chỉ người giỏi suy nghĩ và sáng suốt, hiểu biết nhiều. ý trí ý trí ☆Điều suy nghĩ và sự hiểu biết. — Cũng chỉ người giỏi suy nghĩ và sáng suốt, hiểu biết nhiều.

Cấu tạo: (ý) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iều suy nghĩ và sự hiểu biết. — Cũng chỉ người giỏi suy nghĩ và sáng suốt, hiểu biết nhiều. ý trí ý trí ☆Điều suy nghĩ và sự hiểu biết. — Cũng chỉ người giỏi suy nghĩ và sáng suốt, hiểu biết nhiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機智有謀略。《後漢書.卷九○.烏桓鮮卑傳.鮮卑傳》:「自匈奴遁逃,鮮卑強盛,據其故地,稱兵十萬,才力勁健,意智益生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹心计;主见; 犹智慧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹心计;主见。 2.犹智慧。

Eng

  • Cihui 意智 ¹yìzhì n. savoir-faire