意智

yì zhìý trí

Hán Việt: ý trí · Pinyin: yì zhì

Tổng quan

Điều suy nghĩ và sự hiểu biết. — Cũng chỉ người giỏi suy nghĩ và sáng suốt, hiểu biết nhiều

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹心计; 主见。 2.犹智慧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

機智有謀略。《後漢書.卷九○.烏桓鮮卑傳.鮮卑傳》:「自匈奴遁逃,鮮卑強盛,據其故地,稱兵十萬,才力勁健,意智益生。」

Cấu tạo: 意 (ý) + 智 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Điều suy nghĩ và sự hiểu biết. — Cũng chỉ người giỏi suy nghĩ và sáng suốt, hiểu biết nhiều
  • Biên soạn 意智 ¹yìzhì n. savoir-faire

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機智有謀略。《後漢書.卷九○.烏桓鮮卑傳.鮮卑傳》:「自匈奴遁逃,鮮卑強盛,據其故地,稱兵十萬,才力勁健,意智益生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹心计; 主见。 2.犹智慧。

Eng

  • Cihui 意智 ¹yìzhì n. savoir-faire
  • Tần suất từ 意智 ¹yìzhì n. savoir-faire

other

  • Nguồn khác Cũng chỉ người giỏi suy nghĩ và sáng suốt, hiểu biết nhiều

Từ liên quan

Gần nghĩa

意三 · 意中 · 意义 · 意乐 · 意也 · 意会 · 意兴 · 意力