意根

yì gēn ý căn

Hán Việt: ý căn · Pinyin: yì gēn

Tổng quan

iếng nhà Phật, một trong Lục căn. Xem Lục căn (phần Lục). ý căn ý căn ☆Tiếng nhà Phật, một trong Lục căn. Xem Lục căn (phần Lục). ý căn (術語)六根之一。見六根條。☸

Cấu tạo: (ý) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, một trong Lục căn. Xem Lục căn (phần Lục). ý căn ý căn ☆Tiếng nhà Phật, một trong Lục căn. Xem Lục căn (phần Lục). ý căn (術語)六根之一。見六根條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。為法境六根之一。產生意識作用的基礎。佛教部派或主張是某種看不到的物質,或主張是前一剎那的意識。唯識宗則稱末那識,一種比意識更微細的意識為意根。《阿毗達磨俱舍論》卷三:「第六意根,於能了別一切境識有增上用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。为六根中的第六根。谓对于法境而生意识,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。为六根中的第六根。谓对于法境而生意识,故名。