意業

yì yè ý nghiệp

Hán Việt: ý nghiệp · Pinyin: yì yè

Tổng quan

Cấu tạo: (ý) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ cái nghiệp do những điều mình nghĩ ngợi mà có. ý nghiệp ý nghiệp ☆Tiếng nhà Phật, chỉ cái nghiệp do những điều mình nghĩ ngợi mà có. ý nghiệp (術語)三業之一。見三業條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。謂意識的活動。《阿毗達磨俱舍論》卷一三:「思即是意業。」