意氣

yì qì ý khí

Hán Việt: ý khí · Pinyin: yì qì

Tổng quan

khí phách: khí thế/tính khí/tính cách/tình cảm

Cấu tạo: (ý) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khí phách: khí thế/tính khí/tính cách/tình cảm
  • Cihui ự cứng cỏi mạnh mẽ trong lòng bộc lộ ra ngoài — Cũng chỉ tấm lòng cứng cỏi cao quý — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là chỉ theo ý mình. Td: Ý khí dụng sự (làm việc hoàn toàn theo ý riêng). ý khí ý khí ☆Sự cứng cỏi mạnh mẽ trong lòng bộc lộ ra ngoài — Cũng chỉ tấm lòng cứng cỏi cao…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.意態、氣概。《史記.卷六二.管晏傳》:「意氣揚揚,甚自得也。」《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「自知假貨,終是懷著個鬼胎,意氣不甚舒展。」 2.恩義、情誼。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「曩者辱賜書,教以順於接物,推賢進士為務,意氣懃懃懇懇。」 3.情緒。如:「意氣用事」。 4.饋贈財物。漢.王符《潛夫論.愛日》:「趨府庭者,非朝晡不得通,非意氣不得見。」

Eng

  • Cihui 意氣 yìqì n. 1. temperament; spirit 2. impulse | ∼-yòngshì de rén man of moods 3. personal feelings