意而

yì ér ý nhi

Hán Việt: ý nhi · Pinyin: yì ér

Tổng quan

ên một loài chim, có thuyết bảo là chim yến. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Nay quyên đã giục oanh già, Ý nhi lại gáy trước nhà líu lo« — Tên một bậc hiền sĩ thời cổ, thấy chép trong thiên Đại tông sư của sách Trang tử. ý nhi ý nhi ☆Tên một loài chim, có thuyết bảo là chim yến. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Nay quyên đã giục oanh già, Ý nhi lại gáy trước nhà líu lo« — Tên một bậc hiền sĩ thời cổ,…

Cấu tạo: (ý) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một loài chim, có thuyết bảo là chim yến. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Nay quyên đã giục oanh già, Ý nhi lại gáy trước nhà líu lo« — Tên một bậc hiền sĩ thời cổ, thấy chép trong thiên Đại tông sư của sách Trang tử. ý nhi ý nhi ☆Tên một loài chim, có thuyết bảo là chim yến. B…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代賢士名。《莊子.大宗師》:「意而子見許由。」 2.燕子別名。元.伊世珍《瑯嬛記》:「周穆王迎意而子居靈卑之宮,訪以至道,後欲以為司徒。意而子愀然不悅,奮身化作玄鳥,飛入雲中,故後人呼玄鳥為意而。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中的古代贤人; 燕子的别名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中的古代贤人。 2.燕子的别名。