意興

yì xìngý hưng

Hán Việt: ý hưng · Pinyin: yì xìng

Tổng quan

hứng thú; hào hứng. 意興索然 mất hứng; cụt hứng. 意興勃勃 vô cùng hào hứng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹意境。 2.兴致。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

意思、興味。《警世通言.卷三四.王嬌鸞百年長恨》:「生見其三回五轉,意興已倦。」《儒林外史》第一三回:「兩公子因這兩番事後,覺得意興稍減。」

Cấu tạo: 意 (ý) + 興 (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt tình
  • Biên soạn 意興 yìxìng n. interest; enthusiasm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意思、興味。《警世通言.卷三四.王嬌鸞百年長恨》:「生見其三回五轉,意興已倦。」《儒林外史》第一三回:「兩公子因這兩番事後,覺得意興稍減。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹意境。 2.兴致。

Eng

  • Cihui interest; enthusiasm

Từ liên quan

Gần nghĩa

興業 · 興義 · 興亡 · 興仁 · 興會 · 兴修 · 興兵 · 興辦