意謂
ý vị
Hán Việt: ý vị · Pinyin: yì wèi
Tổng quan
có nghĩa | nghĩa là
Nghĩa
Việt
- Cihui có nghĩa | nghĩa là
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以為。文選.李陵〈答蘇武書〉:「陵也不才,希當大任,意謂此時,功難堪矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以为;认为; 心中所想; 犹意义。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以为;认为。 2.心中所想。 3.犹意义。
Eng
- CC-CEDICT to mean|meaning
- Cihui to mean; meaning