意識
ý thức
Hán Việt: ý thức · Pinyin: yì shí
Tổng quan
ý thức | nhận thức | biết | nhận ra hỉ chung những điều thấy được, biết được trong lòng, trong đầu óc. ý thức ý thức ☆Chỉ chung những điều thấy được, biết được trong lòng, trong đầu óc. ý thức (術語)六識之一。依意根而起,了別法境之心王也。有四種之別:一獨頭意識,不與他之五識俱起,獨起而汎緣十八界之意識也。此在散心,於三量中必為比非之二量。二五同緣意識,與他五識同時而起,與彼共緣其境明了依之意識也。是心之現量。三五俱意識,與五識同時而起,緣五境傍緣十八界之意識也,是通於現比非三量。四五後意識,生於五俱意識之後念,緣前念五境之境,及緣他一切法之意識也,是全與獨頭意識相同。此獨頭意識之釋,乃就六識建立之…
Nghĩa
Việt
- Cihui ý thức ý thức ☆Chỉ chung những điều thấy được, biết được trong lòng, trong đầu óc.
- Cihui ý thức | nhận thức | biết | nhận ra hỉ chung những điều thấy được, biết được trong lòng, trong đầu óc. ý thức ý thức ☆Chỉ chung những điều thấy được, biết được trong lòng, trong đầu óc. ý thức (術語)六識之一。依意根而起,了別法境之心王也。有四種之別:一獨頭意識,不與他之五識俱起,獨起而汎緣十八界之意識也。此在散心,於三量中必為比非之二量。二五同緣意識,與他五識同…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指一切精神活動。如知覺、記憶、想像等皆屬之。 2.覺察、警悟。如:「他意識到事態的嚴重性。」 3.佛教用語。對一切現象能產生分別作用的心。《阿毗達磨俱舍論》卷一:「意識相應散慧,名為計度分別。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 觉察(常跟“到”字连用):天还冷,看见树枝发绿才~到已经是春天了;人的头脑对于客观物质世界的反映,是感觉、思维等各种心理过程的总和,其中的思维是人类特有的反映现实的高级形式。存在决定意识,意识又反作用于存在。
Eng
- CC-CEDICT consciousness; awareness|(usu. followed by 到[dao4]) to be aware of; to realize
- Cihui consciousness; awareness; (usu. followed by 到) to be aware of; to realize
ja
- JMdict consciousness|becoming aware (of)|awareness|sense|mano-vijnana (mental consciousness, cognizer of sensory information)