意趣

yì qù ý thú

Hán Việt: ý thú · Pinyin: yì qù

Tổng quan

hứng thú | điểm cuốn hút và thú vị đặc biệt iều suy nghĩ và nỗi vui thích sâu kín trong lòng. ý thú ý thú ☆Điều suy nghĩ và nỗi vui thích sâu kín trong lòng. ý thú (術語)心意之趣向。法華經方便品曰:「隨宜所說,意趣難解。」☸

Cấu tạo: (ý) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứng thú | điểm cuốn hút và thú vị đặc biệt iều suy nghĩ và nỗi vui thích sâu kín trong lòng. ý thú ý thú ☆Điều suy nghĩ và nỗi vui thích sâu kín trong lòng. ý thú (術語)心意之趣向。法華經方便品曰:「隨宜所說,意趣難解。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意思趣味。《南史.卷一八.蕭思話傳》:「〔惠開〕初為祕書郎,意趣與人多不同,比肩或三年不共語。」《紅樓夢》第四八回:「若意趣真了,連詞句不用修飾,自是好的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意向,旨趣; 意味,情趣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.意向,旨趣。 2.意味,情趣。

Eng

  • CC-CEDICT interest|point of particular charm and interest
  • Cihui interest; point of particular charm and interest

ja

  • JMdict grudge|malice|spite|intention|disposition